TIẾNG ANH 
Trang chủ
 
Giới thiệu
Lời giới thiệu
Nguồn nhân lực
Hệ thống chi nhánh/phân phối
Sơ đồ tổ chức
Hình ảnh hoạt động
Thành tích, chứng chỉ quốc tế
 
Sản phẩm và dịch vụ
Quy trình sản xuất
Chất lượng sản phẩm
Bảng giá
 
Chiến lược phát triển
Chiến lược sản xuất
Chiến lược bán hàng
 
Công trình đã thực hiện
 
Tải file
 
Liên hệ / E-name card
 
 
THÔNG TIN SẢN PHẨM
THÉP VẰN
  • Gồm có D10, D2, D14, D16, D18, D20, D22, D25. Chữ D
        (Deformed bar) là ký hiệu cho thép vằn và hai chữ số kế tiếp thể 
        hiện đường kính của thanh thép.
  • Ví dụ D10: Thép đường kính 10mm. Tất cả các loại đường kính lẻ
        hiện có trên thị trường ngoại trừ loại D25 đều không phải là thép 
        do Thép Tây Đô sản xuất. Bời vì, các loại đường kính lẻ ít được  
        sử dụng theo thiết kế chuẩn cho xây dựng trừ D25, D43, D51.
  • Để nhận biết đúng là thép Tây Đô xin chú ý các điểm sau:
         - Chiều dài của mỗi thanh thép là 11,7m hoặc theo yêu cầu  khách hàng.
         - Hình delta nổi trên thanh thép.
         - Khoảng cách giữa hai dầu delta liên tiếp nhau từ 0,9 đến 1,0m tùy theo đường kính của thanh thép.


  • Tiêu chuẩn chất lượng
  • 1 MÁC THÉPSản xuất theo tiêu chuẩn TCVN 1675-75, TCVN 1651-85 JIS G3112:1987
    2 ĐƯỜNG KÍNH10mm, 12mm, 14mm, 16mm, 18mm, 20mm, 22mm, 25mm
    3 CHIỀU DÀI THANH11,7m
    4 ĐÓNG BÓCột 4 mối, trọng lượng khoảng 3 tấn
    5 Tiêu chuẩn ISO9001Huyền test


  • Số đo đuờng kính trong và ngoài (để tham khảo) thể hiện trong bảng sau:
  •  D10D12D14D16D18D20D22D25
    d0 (mm)9,311,213,114,916,818,620,523,3
    d1 (mm)10,913,015,117,319,421,623,727,1


    THÉP CUỘN


  • Tiêu chuẩn chất lượng
  • 1 MÁC THÉPSản xuất theo TCVN 1675-75, TCVN 6283-1:1997 JIS G3112:1987, JIS G:1980
    2 ĐƯỜNG KÍNH6mm, 8mm, 10mm
    3 ĐÓNG CUỘNCột 2 mối, trọng lượng khoảng 150 kg.
    4 ÉP BÀNH10 cuộn/ bành, cột 3 mối, trọng lượng khoảng 1,5 tấn



    Designed by G.O.L Copy right © 2005 Tay Do Steel Co., Ltd. All rights reserved.