SẢN PHẨM
  Liên kết:
BẢNG GIÁ THÀNH PHẨM VÀ CHIẾT KHẤU SẢN LƯỢNG

BẢNG GIÁ THÀNH PHẨM THÉP TÂY ĐÔ

 

STT

LOẠI THÉP

 MÁC THÉP

 ĐVT

ĐƠN GIÁ

THANH TOÁN NGAY

ĐƠN GIÁ

TRẢ CHẬM

1   Thép cuộn 6 CT3 kg 14.150

 14.250

2   Thép cuộn 8 CT3 kg 14.100 14.200
3   Thép cuộn 10 CT5 kg 13.950 14.050
4   Thép thanh vằn D10 SD295 kg 14.050 14.150
5   Thép thanh vằn D16 SD295 kg 13.900 14.000
6   Thép thanh vằn D12-D14 CB300 kg 13.900 14.000
7   Thép thanh vằn D18-D25 CB300 kg 13.900 14.000

 

Ghi chú:

- Giá trên là giá bán buôn và chưa bao gồm 10% thuế giá trị gia tăng.

- Bảng giá này áp dụng từ 10/4/2018, đến khi có thông báo mới.

- Giao hàng tại Nhà máy, Khách hàng tự vận chuyển.

- Khi giao hàng bằng đường thủy, Cty Thép Tây Đô sẽ vận chuyển qua Cảng Cty Lương Thực Sông Hậu.

- Trong trường hợp giảm giá sẽ trừ lùi 7 ngày liền kề trước đó cho lượng hàng hóa đã phát hành hóa đơn.

 

 

BẢNG CHIẾT KHẤU SẢN LƯỢNG

 

STT SẢN LƯỢNG ( TẤN/THÁNG) MỨC CHIẾT KHẤU ( CHƯA VAT)
1   Mức 1: Sản lượng đạt từ 100 tấn đến < 250 tấn 100 đồng/kg
2   Mức 2: Sản lượng đạt từ 250 tấn đến < 600 tấn 130 đồng/kg
3   Mức 3: Sản lượng đạt từ 600 tấn đến < 1.000 tấn 150 đồng/kg
4   Mức 4: Sản lượng đạt từ 1.000 tấn đến < 1.500 tấn 180 đồng/kg
5   Mức 5: Sản lượng đạt từ 1.500 tấn đến < 2.000 tấn 200 đồng/kg
6   Mức 6: Sản lượng đạt từ 2.000 tấn trở lên 220 đồng/kg

 

Ghi Chú:

- Bảng chiết khấu này áp dụng từ ngày 01/6/2016 đến khi có thông báo mới.